Bầy nhầy như thịt bụng

Direct English translation

Mushy like belly meat.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng dây dưa, lôi thôi, nhùng nhằng, thiếu dứt khoát trong cách làm việc hoặc giải quyết vấn đề. Thường dùng để chê người hay sự việc kéo dài, rắc rối, không gọn gàng.
English explanation
Refers to a drawn-out, tangled, and indecisive way of doing things or handling a matter. It is commonly used to criticize someone or something for being prolonged, troublesome, and lacking clarity.